Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

LỊCH

Đề thi thử DH( có ĐA)_2013

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Chuyên HT
Người gửi: Nguyễn Thi Phương Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:02' 10-06-2013
Dung lượng: 269.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ
NNH – NĐĐ
KIỂM TRA TẬP TRUNG, Lần I năm học 2012 – 2013
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Mã đề thi
149

Ghi chú: Đề thi có 50 câu trắc nghiệm trình bày trên 1 trang ;
Trong đề thi, lấy gia tốc rơi tự do g = 9,87 ≈ π2 (m/s2) ; tốc độ truyền ánh sáng c = 3.108m/s.


Câu 1: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số f, chu kỳ T. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Biểu thức nào sau đây đúng ?
A.  B. T = 2(.L.C. C.  D. 
Câu 2: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì chu kỳ dao động riêng của mạch dao động là 2,0(s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 80pF thì chu kỳ dao động riêng của mạch dao động là
A. 8,0(s. B. 1,0(s. C. 0,50(s. D. 4,0(s.
Câu 3: Đường sức của trường nào sau đây không khép kín ?
A. Điện trường do điện tích đứng yên gây ra xung quanh nó.
B. Từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên gây ra xung quanh nó.
C. Điện trường sinh ra tại một nơi mà do nơi đó có một từ trường biến thiên theo thời gian.
D. Từ trường sinh ra tại một nơi mà do nơi đó có một điện trường biến thiên theo thời gian.
Câu 4: Một mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kỳ dao động T. Từ lúc điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại đến khi điện tích trên bản tụ này bằng 0 lần đầu tiên, khoảng thời gian đó bằng
A. T/2. B. T/4. C. T/6. D. T/8.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về con lắc đơn ?
A. Bỏ qua lực cản là điều kiện cần nhưng chưa đủ để con lắc đơn dao động điều hòa.
B. Khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật bị triệt tiêu.
C. Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây treo có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
D. Chu kỳ dao động của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 6: Tần số của hệ dao động tự do
A. chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
B. phụ thuộc vào cách kích thích dao động và đặc tính của hệ dao động.
C. phụ thuộc vào điều kiện ban đầu và biên độ của dao động.
D. chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động và không phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
Câu 7: Cho một lò xo nhẹ có độ cứng k = 50N/m, treo vào một điểm cố định. Một quả cầu khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của lò xo bằng một đoạn dây mềm, nhẹ và không dãn. Từ vị trí cân bằng người ta truyền cho quả cầu tốc độ vo, quả cầu dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Giá trị của vo thoả mãn :
A. vo ≤ 11,0cm/s. B. vo ≤ 22,1cm/s. C. vo ≤ 2,00cm/s. D. vo ≤ 44,1cm/s.
HD: Xét điểm nối giữa lò xo và dây treo (khối lượng bằng 0 nên các lực tác dụng lên nó cân bằng lẫn nhau). Điều kiện vật còn dao động nghĩa là dây luôn căng khi đó biểu thức lực căng dây là: 
Câu 8: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng.
D. Cơ năng bằng thế năng khi vật ở vị trí
 
Gửi ý kiến

HÌNH ẢNH KỶ NIỆM

CẢNH ĐẸP